Từ vựng
N1克明
こくめい
tỉ mỉ; kỹ lưỡng
Ví dụ
かれのこくめいなきろくのおかげで、しんじつがあきらかになった。
彼の克明な記録のおかげで、真実が明らかになった。
Nhờ vào bản ghi chép chi tiết của anh ấy, sự thật đã được làm sáng tỏ.
こくめいなちょうさがひつようだ。
克明な調査が必要だ。
Một cuộc điều tra kỹ lưỡng là cần thiết.
Từ vựng
N1こくめい
tỉ mỉ; kỹ lưỡng
かれのこくめいなきろくのおかげで、しんじつがあきらかになった。
彼の克明な記録のおかげで、真実が明らかになった。
Nhờ vào bản ghi chép chi tiết của anh ấy, sự thật đã được làm sáng tỏ.
こくめいなちょうさがひつようだ。
克明な調査が必要だ。
Một cuộc điều tra kỹ lưỡng là cần thiết.