Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

克明

こくめい

tỉ mỉ; kỹ lưỡng

Ví dụ

  • かれのこくめいなきろくのおかげで、しんじつがあきらかになった。

    彼の克明な記録のおかげで、真実が明らかになった。

    Nhờ vào bản ghi chép chi tiết của anh ấy, sự thật đã được làm sáng tỏ.

  • こくめいなちょうさがひつようだ。

    克明な調査が必要だ。

    Một cuộc điều tra kỹ lưỡng là cần thiết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    克明 — tỉ mỉ; kỹ lưỡng · Kimuchi Nihongo