Từ vựng
N3Động từ nhóm 1驚く
おどろく
ngạc nhiên
Ví dụ
とつぜん、おおきなおとがしておどろきました。
突然、大きな音がして驚きました。
Tôi sợ quá khi bất ngờ nghe thấy tiếng động to.
かれのせいせきのよさにおどろいています。
彼の成績の良さに驚いています。
Tôi ngạc nhiên vì thành tích học tập tốt của anh ấy.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1おどろく
ngạc nhiên
とつぜん、おおきなおとがしておどろきました。
突然、大きな音がして驚きました。
Tôi sợ quá khi bất ngờ nghe thấy tiếng động to.
かれのせいせきのよさにおどろいています。
彼の成績の良さに驚いています。
Tôi ngạc nhiên vì thành tích học tập tốt của anh ấy.