Từ vựng
N2Danh từ妊娠
にんしん
sự mang thai; thụ thai
Ví dụ
かのじょはにんしんしていると いしゃにいわれました。
彼女は妊娠していると医者に言われました。
Bác sĩ nói rằng cô ấy đang mang thai.
にんしんちゅうはげきしいうんどうをさけるべきです。
妊娠中は激しい運動を避けるべきです。
Bạn nên tránh tập thể dục mạnh trong khi mang thai.
Từ vựng
N2Danh từにんしん
sự mang thai; thụ thai
かのじょはにんしんしていると いしゃにいわれました。
彼女は妊娠していると医者に言われました。
Bác sĩ nói rằng cô ấy đang mang thai.
にんしんちゅうはげきしいうんどうをさけるべきです。
妊娠中は激しい運動を避けるべきです。
Bạn nên tránh tập thể dục mạnh trong khi mang thai.