Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

安心

あんしん

yên tâm

Ví dụ

  • いしゃからだいじょうぶだときいて、あんしんしました。

    医者から大丈夫だと聞いて、安心しました。

    Tôi cảm thấy yên tâm khi bác sĩ nói là ổn.

  • ともだちがいるから、あんしんです。

    友達がいるから、安心です。

    Tôi cảm thấy an toàn vì bạn tôi ở đây.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng