Từ vựng
N4Tính từ -na幸せ
しあわせ
hạnh phúc
Ví dụ
かぞくといっしょにいるのがしあわせです。
家族と一緒にいるのが幸せです。
Ở cùng gia đình tôi cảm thấy hạnh phúc.
いま、とてもしあわせだとおもいます。
今、とても幸せだと思います。
Tôi nghĩ rằng bản thân tôi rất hạnh phúc bây giờ.
Từ vựng
N4Tính từ -naしあわせ
hạnh phúc
かぞくといっしょにいるのがしあわせです。
家族と一緒にいるのが幸せです。
Ở cùng gia đình tôi cảm thấy hạnh phúc.
いま、とてもしあわせだとおもいます。
今、とても幸せだと思います。
Tôi nghĩ rằng bản thân tôi rất hạnh phúc bây giờ.