Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

我慢

がまん

sự nhẫn nhịn; chịu đựng

Ví dụ

  • つらいときでもがまんすることがたいせつです。

    辛い時でも我慢することが大切です。

    Điều quan trọng là kiên nhẫn ngay cả trong lúc khó khăn.

  • もうがまんできません。

    もう我慢できません。

    Tôi không thể chịu được nữa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng