Từ vựng
N1Danh từ扶養
ふよう
sự nuôi dưỡng; cấp dưỡng
Ví dụ
かれはおやをふようするぎむがある。
彼は親を扶養する義務がある。
Anh ấy có nghĩa vụ nuôi dưỡng cha mẹ của mình.
ふようかぞくがおおいと、ぜいきんがへることもある。
扶養家族が多いと、税金が減ることもある。
Khi bạn có nhiều người phụ thuộc, thuế của bạn có thể giảm.
Từ vựng
N1Danh từふよう
sự nuôi dưỡng; cấp dưỡng
かれはおやをふようするぎむがある。
彼は親を扶養する義務がある。
Anh ấy có nghĩa vụ nuôi dưỡng cha mẹ của mình.
ふようかぞくがおおいと、ぜいきんがへることもある。
扶養家族が多いと、税金が減ることもある。
Khi bạn có nhiều người phụ thuộc, thuế của bạn có thể giảm.