Từ vựng
N5Tính từ -na好き
すき
thích
Ví dụ
わたしはたべることがすきです。
私は食べることが好きです。
Tôi thích ăn.
なんのかもくがいちばんすきですか?
何の科目が一番好きですか?
Môn học nào mà bạn thích nhất?
Từ vựng
N5Tính từ -naすき
thích
わたしはたべることがすきです。
私は食べることが好きです。
Tôi thích ăn.
なんのかもくがいちばんすきですか?
何の科目が一番好きですか?
Môn học nào mà bạn thích nhất?