Từ vựng
N1桃李
とうり
đào và mận
Ví dụ
とうりはにわにさいています。
桃李は庭に咲いています。
Đào và mận đang nở hoa trong vườn.
とうりのみはなつにじゅくれます。
桃李の実は夏に熟れます。
Quả đào và mận chín vào mùa hè.
Từ vựng
N1とうり
đào và mận
とうりはにわにさいています。
桃李は庭に咲いています。
Đào và mận đang nở hoa trong vườn.
とうりのみはなつにじゅくれます。
桃李の実は夏に熟れます。
Quả đào và mận chín vào mùa hè.