Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

桃李

とうり

đào và mận

Ví dụ

  • とうりはにわにさいています。

    桃李は庭に咲いています。

    Đào và mận đang nở hoa trong vườn.

  • とうりのみはなつにじゅくれます。

    桃李の実は夏に熟れます。

    Quả đào và mận chín vào mùa hè.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng