Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

杏仁豆腐

あんにんどうふ

tàu hủ hạnh nhân

Ví dụ

  • でざーとにあんにんどうふをたべました。

    デザートに杏仁豆腐を食べました。

    Tôi ăn tahu hạnh nhân làm món tráng miệng.

  • あんにんどうふはつめたくておいしいです。

    杏仁豆腐は冷たくて美味しいです。

    Tahu hạnh nhân vừa lạnh vừa ngon.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng