Từ vựng
N2Danh từ銀杏
いちょう
cây bạch quả
Ví dụ
あきにぎんこうのはがきいろくなります。
秋に銀杏の葉が黄色くなります。
Vào mùa thu, lá cây bạch quả chuyển sang màu vàng.
ぎんこうのみはどくとくのにおいがします。
銀杏の実は独特の匂いがします。
Quả cây bạch quả có mùi đặc biệt.
Từ vựng
N2Danh từいちょう
cây bạch quả
あきにぎんこうのはがきいろくなります。
秋に銀杏の葉が黄色くなります。
Vào mùa thu, lá cây bạch quả chuyển sang màu vàng.
ぎんこうのみはどくとくのにおいがします。
銀杏の実は独特の匂いがします。
Quả cây bạch quả có mùi đặc biệt.