Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

メニュー

めにゅー

thực đơn

Ví dụ

  • めにゅーからなにをえらびますか?

    メニューから何を選びますか?

    Bạn sẽ chọn gì từ thực đơn?

  • めにゅーにあたらしいりょうりがふえました。

    メニューに新しい料理が増えました。

    Những món ăn mới được thêm vào thực đơn.

Ghi chú từ cộng đồng

    メニュー — thực đơn · Kimuchi Nihongo