Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

注文

ちゅうもん

gọi món; đặt hàng

Ví dụ

  • ちゅうもんしたかれーはまだきていません。

    注文したカレーはまだ来ていません。

    Cà ri tôi đặt hàng chưa đến.

  • なにかちゅうもんしますか?

    何か注文しますか?

    Bạn có muốn đặt hàng cái gì không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng