Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

劣る

おとる

kém hơn; thua kém

Ví dụ

  • わたしのえいごはあににおとります。

    私の英語は兄に劣ります。

    Tiếng Anh của tôi kém hơn anh trai.

  • ひんしつではおとらないせいひんです。

    品質では劣らない製品です。

    Đó là sản phẩm không kém phần về chất lượng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng