Từ vựng
N1優劣
ゆうれつ
hơn kém; ưu khuyết
Ví dụ
ふたりのゆうれつははんだんしにくいです。
二人の優劣は判断しにくいです。
Khó để xác định ai tốt hơn trong hai người.
しょうひんのゆうれつをひかくしました。
商品の優劣を比較しました。
Chúng tôi so sánh chất lượng của các sản phẩm.
Từ vựng
N1ゆうれつ
hơn kém; ưu khuyết
ふたりのゆうれつははんだんしにくいです。
二人の優劣は判断しにくいです。
Khó để xác định ai tốt hơn trong hai người.
しょうひんのゆうれつをひかくしました。
商品の優劣を比較しました。
Chúng tôi so sánh chất lượng của các sản phẩm.