Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

優劣

ゆうれつ

hơn kém; ưu khuyết

Ví dụ

  • ふたりのゆうれつははんだんしにくいです。

    二人の優劣は判断しにくいです。

    Khó để xác định ai tốt hơn trong hai người.

  • しょうひんのゆうれつをひかくしました。

    商品の優劣を比較しました。

    Chúng tôi so sánh chất lượng của các sản phẩm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng