Từ vựng
N3Danh từお勘定
おかんじょう
tính tiền
Ví dụ
おかんじょうをおねがいします。
お勘定をお願いします。
Tôi muốn xin hóa đơn.
おかんじょうはごせんえんです。
お勘定は五千円です。
Hóa đơn là năm ngàn yên.
Từ vựng
N3Danh từおかんじょう
tính tiền
おかんじょうをおねがいします。
お勘定をお願いします。
Tôi muốn xin hóa đơn.
おかんじょうはごせんえんです。
お勘定は五千円です。
Hóa đơn là năm ngàn yên.