Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

定食

ていしょく

suất ăn theo set

Ví dụ

  • ちゅうしょくはていしょくにしました。

    昼食は定食にしました。

    Tôi ăn cơm trưa là một bộ cơm.

  • ていしょくにはごはんとしるがついています。

    定食にはご飯と汁がついています。

    Bộ cơm đi kèm với cơm và canh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng