Từ vựng
N2Danh từ割り勘
わりかん
chia tiền đều
Ví dụ
きのうはともだちとわりかんでしょくじしました。
昨日は友達と割り勘で食事しました。
Hôm qua tôi ăn cơm với bạn, chia đôi hóa đơn.
わりかんでいいですか?
割り勘でいいですか?
Được không nếu chúng ta chia đôi hóa đơn?
Từ vựng
N2Danh từわりかん
chia tiền đều
きのうはともだちとわりかんでしょくじしました。
昨日は友達と割り勘で食事しました。
Hôm qua tôi ăn cơm với bạn, chia đôi hóa đơn.
わりかんでいいですか?
割り勘でいいですか?
Được không nếu chúng ta chia đôi hóa đơn?