Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

尽くす

つくす

dốc hết; tận lực

Ví dụ

  • かれはかぞくのためにじんせいをつくした。

    彼は家族のために人生を尽くした。

    Anh ấy cống hiến cuộc sống cho gia đình.

  • このしごとでじぶんのちからをつくします。

    この仕事で自分の力を尽くします。

    Tôi sẽ cống hiến hết khả năng cho công việc này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng