Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

理不尽

りふじん

vô lý; bất công

Ví dụ

  • せんせいのはんだんはりふじんだとかんじました。

    先生の判断は理不尽だと感じました。

    Tôi cảm thấy quyết định của giáo viên là không hợp lý.

  • りふじんなるーるにはんたいします。

    理不尽なルールに反対します。

    Tôi phản đối quy tắc bất công này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng