Từ vựng
N1理不尽
りふじん
vô lý; bất công
Ví dụ
せんせいのはんだんはりふじんだとかんじました。
先生の判断は理不尽だと感じました。
Tôi cảm thấy quyết định của giáo viên là không hợp lý.
りふじんなるーるにはんたいします。
理不尽なルールに反対します。
Tôi phản đối quy tắc bất công này.
Từ vựng
N1りふじん
vô lý; bất công
せんせいのはんだんはりふじんだとかんじました。
先生の判断は理不尽だと感じました。
Tôi cảm thấy quyết định của giáo viên là không hợp lý.
りふじんなるーるにはんたいします。
理不尽なルールに反対します。
Tôi phản đối quy tắc bất công này.