Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

天気

てんき

Thời tiết

Ví dụ

  • あしたのてんきはいいですか。

    明日の天気はいいですか。

    Thời tiết ngày mai có đẹp không?

  • きょうはてんきがわるいからがっこうへいきません。

    今日は天気がわるいから学校へ行きません。

    Hôm nay thời tiết xấu nên tôi không đi học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng