Từ vựng
N2Danh từ下旬
げじゅん
hạ tuần
Ví dụ
げじゅんにきょうとにいきます。
下旬に京都に行きます。
Tôi sẽ đi Kyoto vào những ngày cuối tháng.
げじゅんまでいそがしいです。
下旬まで忙しいです。
Tôi bận rộn cho đến cuối tháng.
Từ vựng
N2Danh từげじゅん
hạ tuần
げじゅんにきょうとにいきます。
下旬に京都に行きます。
Tôi sẽ đi Kyoto vào những ngày cuối tháng.
げじゅんまでいそがしいです。
下旬まで忙しいです。
Tôi bận rộn cho đến cuối tháng.