Từ vựng
N2Danh từ朱色
しゅいろ
màu đỏ son
Ví dụ
しゅいろのあたらしいかんばんがとてもめだちます。
朱色の新しい看板がとても目立ちます。
Bảng hiệu màu đỏ tươi mới nổi bật rất nhiều.
ふるいじんじゃのとりいはしゅいろです。
古い神社の鳥居は朱色です。
Cổng torii của đền thờ cổ có màu đỏ tươi.
Từ vựng
N2Danh từしゅいろ
màu đỏ son
しゅいろのあたらしいかんばんがとてもめだちます。
朱色の新しい看板がとても目立ちます。
Bảng hiệu màu đỏ tươi mới nổi bật rất nhiều.
ふるいじんじゃのとりいはしゅいろです。
古い神社の鳥居は朱色です。
Cổng torii của đền thờ cổ có màu đỏ tươi.