Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

朱色

しゅいろ

màu đỏ son

Ví dụ

  • しゅいろのあたらしいかんばんがとてもめだちます。

    朱色の新しい看板がとても目立ちます。

    Bảng hiệu màu đỏ tươi mới nổi bật rất nhiều.

  • ふるいじんじゃのとりいはしゅいろです。

    古い神社の鳥居は朱色です。

    Cổng torii của đền thờ cổ có màu đỏ tươi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng