Từ vựng
N1埋没
まいぼつ
bị chôn vùi, bị lãng quên
Ví dụ
かれは れきしのなかに まいぼつしてしまった。
彼は歴史の中に埋没してしまった。
Anh ta đã bị chìm vào quên lãng trong lịch sử.
そのぷろじぇくとは ほかのぎょうむに まいぼつされた。
そのプロジェクトは他の業務に埋没された。
Dự án đó bị chìm dưới các công việc khác.
Từ vựng
N1まいぼつ
bị chôn vùi, bị lãng quên
かれは れきしのなかに まいぼつしてしまった。
彼は歴史の中に埋没してしまった。
Anh ta đã bị chìm vào quên lãng trong lịch sử.
そのぷろじぇくとは ほかのぎょうむに まいぼつされた。
そのプロジェクトは他の業務に埋没された。
Dự án đó bị chìm dưới các công việc khác.