Từ vựng
N3Danh từ災害
さいがい
thiên tai, tai họa
Ví dụ
このぶたいは おおきな さいがいに ちょくめんした。
この舞台は大きな災害に直面した。
Khu vực đó phải đối mặt với một thảm họa lớn.
さいがいから じゅうみんを まもることが たいせつです。
災害から住民を守ることが大切です。
Bảo vệ cư dân khỏi thảm họa là điều quan trọng.
Từ vựng
N3Danh từさいがい
thiên tai, tai họa
このぶたいは おおきな さいがいに ちょくめんした。
この舞台は大きな災害に直面した。
Khu vực đó phải đối mặt với một thảm họa lớn.
さいがいから じゅうみんを まもることが たいせつです。
災害から住民を守ることが大切です。
Bảo vệ cư dân khỏi thảm họa là điều quan trọng.