Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

災害

さいがい

thiên tai, tai họa

Ví dụ

  • このぶたいは おおきな さいがいに ちょくめんした。

    この舞台は大きな災害に直面した。

    Khu vực đó phải đối mặt với một thảm họa lớn.

  • さいがいから じゅうみんを まもることが たいせつです。

    災害から住民を守ることが大切です。

    Bảo vệ cư dân khỏi thảm họa là điều quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng