Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

納豆

なっとう

natto, đậu nành lên men

Ví dụ

  • あさごはんになっとうをたべます。

    朝ご飯に納豆を食べます。

    Tôi ăn natto vào bữa sáng.

  • なっとうのにおいはにがてですか。

    納豆のにおいは苦手ですか。

    Bạn có ngại mùi natto không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng