Từ vựng
N5Danh từお金
おかね
tiền
Ví dụ
おかねがありません。
お金がありません。
Tôi không có tiền.
このぺんはいくらのおかねですか?
このペンはいくらのお金ですか?
Cây bút này giá bao nhiêu tiền?
Từ vựng
N5Danh từおかね
tiền
おかねがありません。
お金がありません。
Tôi không có tiền.
このぺんはいくらのおかねですか?
このペンはいくらのお金ですか?
Cây bút này giá bao nhiêu tiền?