Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

物価

ぶっか

vật giá

Ví dụ

  • さいきん、ぶっかがあがってせいかつがたいへんです。

    最近、物価が上がって生活が大変です。

    Gần đây, giá cả hàng hóa tăng và cuộc sống khó khăn.

  • ぶっかはいんふれによってえいきょうをうけます。

    物価はインフレによって影響を受けます。

    Giá cả hàng hóa bị ảnh hưởng bởi lạm phát.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng