Từ vựng
N2Danh từ評価
ひょうか
đánh giá
Ví dụ
せんせいはがくせいのさくぶんをていねいにひょうかしました。
先生は学生の作文を丁寧に評価しました。
Giáo viên đã cẩn thận đánh giá bài luận của học sinh.
はんとしごとにひょうかめんだんがあります。
半年ごとに評価面談があります。
Mỗi nửa năm có buổi đánh giá.
このれすとらんはねっとじょうでたかいひょうかをえています。
このレストランはネット上で高い評価を得ています。
Nhà hàng này nhận được xếp hạng cao trên mạng.
おきゃくさまからたかいひょうかをいただきました。
お客様から高い評価をいただきました。
Được khách hàng đánh giá cao.