Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

評価

ひょうか

đánh giá

Ví dụ

  • せんせいはがくせいのさくぶんをていねいにひょうかしました。

    先生は学生の作文を丁寧に評価しました。

    Giáo viên đã cẩn thận đánh giá bài luận của học sinh.

  • はんとしごとにひょうかめんだんがあります。

    半年ごとに評価面談があります。

    Mỗi nửa năm có buổi đánh giá.

  • このれすとらんはねっとじょうでたかいひょうかをえています。

    このレストランはネット上で高い評価を得ています。

    Nhà hàng này nhận được xếp hạng cao trên mạng.

  • おきゃくさまからたかいひょうかをいただきました。

    お客様から高い評価をいただきました。

    Được khách hàng đánh giá cao.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng