Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

抹茶

まっちゃ

trà xanh bột; matcha

Ví dụ

  • まっちゃをのんで、りらっくすします。

    抹茶を飲んで、リラックスします。

    Tôi uống matcha để thư giãn.

  • このけーきはまっちゃのあじがします。

    このケーキは抹茶の味がします。

    Cái bánh này có vị matcha.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng