Từ vựng
N4Động từ nhóm 1払う
はらう
trả tiền
Ví dụ
でんきだいをはらいました。
電気代を払いました。
Tôi đã trả hóa đơn điện.
いくらはらいますか?
いくら払いますか?
Tôi cần trả bao nhiêu?
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1はらう
trả tiền
でんきだいをはらいました。
電気代を払いました。
Tôi đã trả hóa đơn điện.
いくらはらいますか?
いくら払いますか?
Tôi cần trả bao nhiêu?