Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

拙劣

せつれつ

vụng về; kém

Ví dụ

  • そのえんぎはせつれつで、かんきゃくはしつぼうした。

    その演技は拙劣で、観客は失望した。

    Diễn xuất đó rất tệ, và khán giả đã thất vọng.

  • せつれつなたいおうがもんだいをあくかさせました。

    拙劣な対応が問題を悪化させました。

    Phản ứng vụng về đã làm vấn đề trở nên tồi tệ hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng