Từ vựng
N1一斉
いっせい
đồng loạt; cùng một lúc
Ví dụ
みながいっせいにてをあげました。
皆が一斉に手を上げました。
Mọi người đều giơ tay cùng một lúc.
ちょうれいでいっせいにこうかをうたった。
朝礼で一斉に校歌を歌った。
Chúng tôi hát bài hát trường học cùng nhau tại buổi lễ sáng.
Từ vựng
N1いっせい
đồng loạt; cùng một lúc
みながいっせいにてをあげました。
皆が一斉に手を上げました。
Mọi người đều giơ tay cùng một lúc.
ちょうれいでいっせいにこうかをうたった。
朝礼で一斉に校歌を歌った。
Chúng tôi hát bài hát trường học cùng nhau tại buổi lễ sáng.