Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

一斉

いっせい

đồng loạt; cùng một lúc

Ví dụ

  • みながいっせいにてをあげました。

    皆が一斉に手を上げました。

    Mọi người đều giơ tay cùng một lúc.

  • ちょうれいでいっせいにこうかをうたった。

    朝礼で一斉に校歌を歌った。

    Chúng tôi hát bài hát trường học cùng nhau tại buổi lễ sáng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng