Từ vựng
N1均斉
きんせい
sự cân đối
Ví dụ
きんせいのとれた、りっぱなたてものです。
均斉の取れた立派な建物です。
Nó là một tòa nhà tuyệt vời có sự cân bằng hoàn hảo.
このていえんは、きんせいがうつくしい。
この庭園は均斉が美しい。
Khu vườn này có sự cân đối rất đẹp.
Từ vựng
N1きんせい
sự cân đối
きんせいのとれた、りっぱなたてものです。
均斉の取れた立派な建物です。
Nó là một tòa nhà tuyệt vời có sự cân bằng hoàn hảo.
このていえんは、きんせいがうつくしい。
この庭園は均斉が美しい。
Khu vườn này có sự cân đối rất đẹp.