Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

均斉

きんせい

sự cân đối

Ví dụ

  • きんせいのとれた、りっぱなたてものです。

    均斉の取れた立派な建物です。

    Nó là một tòa nhà tuyệt vời có sự cân bằng hoàn hảo.

  • このていえんは、きんせいがうつくしい。

    この庭園は均斉が美しい。

    Khu vườn này có sự cân đối rất đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng