Từ vựng
N4Động từ nhóm 2借りる
かりる
mượn; vay
Ví dụ
としょかんからほんをかりました。
図書館から本を借りました。
Tôi đã mượn một cuốn sách từ thư viện.
おかねをかりることができますか?
お金を借りることができますか?
Tôi có thể mượn tiền được không?
Từ vựng
N4Động từ nhóm 2かりる
mượn; vay
としょかんからほんをかりました。
図書館から本を借りました。
Tôi đã mượn một cuốn sách từ thư viện.
おかねをかりることができますか?
お金を借りることができますか?
Tôi có thể mượn tiền được không?