Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 2

借りる

かりる

mượn; vay

Ví dụ

  • としょかんからほんをかりました。

    図書館から本を借りました。

    Tôi đã mượn một cuốn sách từ thư viện.

  • おかねをかりることができますか?

    お金を借りることができますか?

    Tôi có thể mượn tiền được không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng