Từ vựng
N4Động từ nhóm 1貸す
かす
cho mượn; cho vay
Ví dụ
ともだちにぺんをかしました。
友達にペンを貸しました。
Tôi đã cho bạn mượn một cây bút.
このかさをかしてもいいですか?
この傘を貸してもいいですか?
Tôi có thể cho bạn mượn chiếc ô này được không?
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1かす
cho mượn; cho vay
ともだちにぺんをかしました。
友達にペンを貸しました。
Tôi đã cho bạn mượn một cây bút.
このかさをかしてもいいですか?
この傘を貸してもいいですか?
Tôi có thể cho bạn mượn chiếc ô này được không?