Từ vựng
N3Động từ nhóm 2預ける
あずける
gửi (tiền, đồ)
Ví dụ
にもつをほてるにあずけました。
荷物をホテルに預けました。
Tôi đã gửi hành lý tại khách sạn.
こどもをおやにあずけます。
子どもを親に預けます。
Tôi sẽ giao con em cho cha mẹ.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 2あずける
gửi (tiền, đồ)
にもつをほてるにあずけました。
荷物をホテルに預けました。
Tôi đã gửi hành lý tại khách sạn.
こどもをおやにあずけます。
子どもを親に預けます。
Tôi sẽ giao con em cho cha mẹ.