Từ vựng
N1坪数
つぼすう
số tsubo (diện tích)
Ví dụ
このオフィスのつぼすうは100つぼです。
このオフィスの坪数は100坪です。
Diện tích sàn của văn phòng này là 100 tsubo.
つぼすうがおおきいほどやちんもたかくなります。
坪数が大きいほど家賃も高くなります。
Diện tích sàn càng lớn thì tiền thuê nhà càng cao.
Từ vựng
N1つぼすう
số tsubo (diện tích)
このオフィスのつぼすうは100つぼです。
このオフィスの坪数は100坪です。
Diện tích sàn của văn phòng này là 100 tsubo.
つぼすうがおおきいほどやちんもたかくなります。
坪数が大きいほど家賃も高くなります。
Diện tích sàn càng lớn thì tiền thuê nhà càng cao.