Từ vựng
N1屈折
くっせつ
khúc xạ; bẻ cong
Ví dụ
ひかりのくっせつはぶつりでじゅうようなテーマです。
光の屈折は物理で重要なテーマです。
Khúc xạ ánh sáng là một chủ đề quan trọng trong vật lý.
ガラスをとおすとひかりがくっせつします。
ガラスを通すと光が屈折します。
Ánh sáng bị khúc xạ khi đi qua kính.
Từ vựng
N1くっせつ
khúc xạ; bẻ cong
ひかりのくっせつはぶつりでじゅうようなテーマです。
光の屈折は物理で重要なテーマです。
Khúc xạ ánh sáng là một chủ đề quan trọng trong vật lý.
ガラスをとおすとひかりがくっせつします。
ガラスを通すと光が屈折します。
Ánh sáng bị khúc xạ khi đi qua kính.