Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

屈折

くっせつ

khúc xạ; bẻ cong

Ví dụ

  • ひかりのくっせつはぶつりでじゅうようなテーマです。

    光の屈折は物理で重要なテーマです。

    Khúc xạ ánh sáng là một chủ đề quan trọng trong vật lý.

  • ガラスをとおすとひかりがくっせつします。

    ガラスを通すと光が屈折します。

    Ánh sáng bị khúc xạ khi đi qua kính.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    屈折 — khúc xạ; bẻ cong · Kimuchi Nihongo