Từ vựng
N5Động từ nhóm 1飲む
のむ
Uống
Ví dụ
おちゃをのみませんか。
お茶を飲みませんか。
Bạn uống trà không?
あさおちゃをのみます。
朝お茶を飲みます。
Tôi uống trà vào buổi sáng.
きのうなにをのみましたか。
昨日何を飲みましたか。
Hôm qua bạn đã uống gì?
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1のむ
Uống
おちゃをのみませんか。
お茶を飲みませんか。
Bạn uống trà không?
あさおちゃをのみます。
朝お茶を飲みます。
Tôi uống trà vào buổi sáng.
きのうなにをのみましたか。
昨日何を飲みましたか。
Hôm qua bạn đã uống gì?