Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

弥次馬

やじうま

người hiếu kỳ đứng xem

Ví dụ

  • じこのげんばにはたくさんのやじうまがあつまった。

    事故の現場には沢山の弥次馬が集まった。

    Nhiều người tò mò tập trung tại hiện trường tai nạn.

  • やじうまになってたにんのことをみるべきではない。

    弥次馬になって他人のことを見るべきではない。

    Bạn không nên là người tò mò nhìn vào việc của người khác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng