Từ vựng
N1弥次馬
やじうま
người hiếu kỳ đứng xem
Ví dụ
じこのげんばにはたくさんのやじうまがあつまった。
事故の現場には沢山の弥次馬が集まった。
Nhiều người tò mò tập trung tại hiện trường tai nạn.
やじうまになってたにんのことをみるべきではない。
弥次馬になって他人のことを見るべきではない。
Bạn không nên là người tò mò nhìn vào việc của người khác.