Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

弥勒

みろく

Phật Di Lặc

Ví dụ

  • みろくは、しょうらいのぶっきょうで、さとりをひらくとしんじられています。

    弥勒は、将来の仏教で、悟りを開くと信じられています。

    Maitreya được tin rằng sẽ là vị Phật sẽ đạt được giác ngộ trong Phật giáo tương lai.

  • このてらにはみろくぼさつのぞうがあります。

    この寺には弥勒菩薩の像があります。

    Ngôi chùa này có một bức tượng của Bồ Tát Maitreya.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng