Từ vựng
N1怜悧
れいり
thông minh; lanh lợi
Ví dụ
かのじょはれいりなおんなのこです。
彼女は怜悧な女の子です。
Cô ấy là một cô gái thông minh và sắc sảo.
かれのれいりなかんがえがもんだいをときました。
彼の怜悧な考えが問題を解きました。
Suy nghĩ sắc sảo của anh ấy đã giải quyết vấn đề.
Từ vựng
N1れいり
thông minh; lanh lợi
かのじょはれいりなおんなのこです。
彼女は怜悧な女の子です。
Cô ấy là một cô gái thông minh và sắc sảo.
かれのれいりなかんがえがもんだいをときました。
彼の怜悧な考えが問題を解きました。
Suy nghĩ sắc sảo của anh ấy đã giải quyết vấn đề.