Từ vựng
N4Danh từ冷房
れいぼう
máy lạnh; điều hòa
Ví dụ
なつはれいぼうがひつようです。
夏は冷房が必要です。
Điều hòa là cần thiết vào mùa hè.
おふぃすのれいぼうはつよいです。
オフィスの冷房は強いです。
Điều hòa ở văn phòng rất mạnh.
Từ vựng
N4Danh từれいぼう
máy lạnh; điều hòa
なつはれいぼうがひつようです。
夏は冷房が必要です。
Điều hòa là cần thiết vào mùa hè.
おふぃすのれいぼうはつよいです。
オフィスの冷房は強いです。
Điều hòa ở văn phòng rất mạnh.