Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

冷房

れいぼう

máy lạnh; điều hòa

Ví dụ

  • なつはれいぼうがひつようです。

    夏は冷房が必要です。

    Điều hòa là cần thiết vào mùa hè.

  • おふぃすのれいぼうはつよいです。

    オフィスの冷房は強いです。

    Điều hòa ở văn phòng rất mạnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    冷房 — máy lạnh; điều hòa · Kimuchi Nihongo