Từ vựng
N4Danh từ暖房
だんぼう
sưởi ấm
Ví dụ
ふゆはだんぼうをつけます。
冬は暖房を付けます。
Chúng tôi bật hệ thống sưởi ấp vào mùa đông.
このへやのだんぼうはよくききます。
この部屋の暖房はよく効きます。
Hệ thống sưởi ấp trong phòng này hoạt động tốt.
Từ vựng
N4Danh từだんぼう
sưởi ấm
ふゆはだんぼうをつけます。
冬は暖房を付けます。
Chúng tôi bật hệ thống sưởi ấp vào mùa đông.
このへやのだんぼうはよくききます。
この部屋の暖房はよく効きます。
Hệ thống sưởi ấp trong phòng này hoạt động tốt.