Từ vựng
N1卑屈
ひくつ
khúm núm; hèn hạ
Ví dụ
じょうしにたいしてひくつなたいどをとるべきではない。
上司に対して卑屈な態度を取るべきではない。
Bạn không nên có thái độ hèn mọn đối với sếp.
かれのひくつなたいどがわたしをいらだたせます。
彼の卑屈な態度が私を苛立たせます。
Thái độ hèn mọn của anh ta làm tôi khó chịu.
Từ vựng
N1ひくつ
khúm núm; hèn hạ
じょうしにたいしてひくつなたいどをとるべきではない。
上司に対して卑屈な態度を取るべきではない。
Bạn không nên có thái độ hèn mọn đối với sếp.
かれのひくつなたいどがわたしをいらだたせます。
彼の卑屈な態度が私を苛立たせます。
Thái độ hèn mọn của anh ta làm tôi khó chịu.