Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

卑屈

ひくつ

khúm núm; hèn hạ

Ví dụ

  • じょうしにたいしてひくつなたいどをとるべきではない。

    上司に対して卑屈な態度を取るべきではない。

    Bạn không nên có thái độ hèn mọn đối với sếp.

  • かれのひくつなたいどがわたしをいらだたせます。

    彼の卑屈な態度が私を苛立たせます。

    Thái độ hèn mọn của anh ta làm tôi khó chịu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    卑屈 — khúm núm; hèn hạ · Kimuchi Nihongo