Từ vựng
N2Tính từ -na孤独
こどく
cô độc; cô đơn
Ví dụ
ひとりでくらしていとこどくをかんじます。
一人で暮らしていると孤独を感じます。
Sống một mình khiến tôi cảm thấy cô đơn.
かれはこどくなせいかつをこのんでいた。
彼は孤独な生活を好んでいた。
Anh ấy thích cuộc sống cô đơn.
Từ vựng
N2Tính từ -naこどく
cô độc; cô đơn
ひとりでくらしていとこどくをかんじます。
一人で暮らしていると孤独を感じます。
Sống một mình khiến tôi cảm thấy cô đơn.
かれはこどくなせいかつをこのんでいた。
彼は孤独な生活を好んでいた。
Anh ấy thích cuộc sống cô đơn.