Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

肺炎

はいえん

viêm phổi

Ví dụ

  • かれははいえんでにゅういんしている。

    彼は肺炎で入院している。

    Anh ấy được nhập viện vì viêm phổi.

  • はいえんはおもいびょうきです。

    肺炎は重い病気です。

    Viêm phổi là một bệnh nặng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng