Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

炎上

えんじょう

bốc cháy; bị chỉ trích dữ dội trên mạng

Ví dụ

  • たてものがえんじょうしてしょうぼうしゃがきた。

    建物が炎上して消防車が来た。

    Tòa nhà bốc cháy và xe cứu hỏa đến.

  • かれのとうこうがえすえぬえすでえんじょうした。

    彼の投稿がSNSで炎上した。

    Bài đăng của anh ấy bị chỉ trích gay gắt trên mạng xã hội.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng