Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

放牧

ほうぼく

chăn thả

Ví dụ

  • はるになるとうしをほうぼくします。

    春になると牛を放牧します。

    Khi mùa xuân đến, bò được thả cỏ.

  • そのちいきではひつじのほうぼくがさかんです。

    その地域では羊の放牧が盛んです。

    Chăn thả cừu rất phổ biến ở khu vực đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng