Từ vựng
N1放牧
ほうぼく
chăn thả
Ví dụ
はるになるとうしをほうぼくします。
春になると牛を放牧します。
Khi mùa xuân đến, bò được thả cỏ.
そのちいきではひつじのほうぼくがさかんです。
その地域では羊の放牧が盛んです。
Chăn thả cừu rất phổ biến ở khu vực đó.
Từ vựng
N1ほうぼく
chăn thả
はるになるとうしをほうぼくします。
春になると牛を放牧します。
Khi mùa xuân đến, bò được thả cỏ.
そのちいきではひつじのほうぼくがさかんです。
その地域では羊の放牧が盛んです。
Chăn thả cừu rất phổ biến ở khu vực đó.